BÍ QUYẾT:  CHƠI DÀN XÍU CHỦ 10 CON MIỀN TRUNG HÔM NAY.

 Đã xác định chơi bạn cứ tự tin lấy số và chốt là sẽ ăn, không nên phân tán tư tưởng rồi loạn số.

 Các bạn nên theo một cầu cố định, chia vốn hằng ngày, chiến thuật hợp lý chính là Chìa Khóa Thành Công của bạn.

 Cầu VÀNG đã được các chuyên gia phân tích kỹ với độ chính xác cao.

 sau khi các bạn nạp thẻ thành công ở mục dưới đây DÀN XÍU CHỦ 10 CON  sẽ hiện ra.

 Quy trình nạp thẻ: Có thể nạp cộng dồn mệnh giá THẺ CÀO

 Cam kết đem lại cho bạn những con số chuẩn nhất hôm nay.

 Hỗ trợ khi gặp sự cố tại khung chát bên dưới màn hình.

 Để nắm chắc chiến thắng trong tay hôm nay, bạn nên tham khảo thêm Lô 3 số Miền Trung hôm nay.

 Chúc các bạn CHIẾN THẮNG CHỦ LÔ  ngày hôm nay.

Dàn Xíu Chủ 10 Con MT Ăn Chắc chuẩn nhất trong ngày!
Giá: 900,000đ.
Hiện tại chúng tôi chỉ nhận thẻ cào Viettel

Ngày Dự Đoán Kết Quả
04-12-23
03-12-23TT Huế: 229,485,249,634,951,404,834,157,699,694,
Kon Tum: 496,277,404,973,378,338,846,830,142,799,
Khánh Hòa: 291,421,459,386,586,047,271,065,169,994
Trượt
02-12-23Đà Nẵng: 329,525,109,944,293,994,923,567,783,815,
Quảng Ngãi: 612,531,278,110,285,074,610,161,881,055,
Đắc Nông: 899,228,471,212,276,151,808,419,917,493
Đà Nẵng: Ăn,
Quảng Ngãi: Trúng
01-12-23Gia Lai: 491,490,884,451,000,111,055,820,943,104,
Ninh Thuận: 075,110,710,825,431,583,507,242,480,627
Trượt
30-11-23Bình Định: 507,910,439,359,372,613,627,666,796,619,
Quảng Trị: 776,801,107,733,923,786,526,780,128,959,
Quảng Bình: 104,908,878,271,250,802,117,866,588,133
Trượt
29-11-23Đà Nẵng: 540,158,654,978,235,796,995,068,965,159,
Khánh Hòa: 993,492,002,114,096,386,249,963,645,512
Đà Nẵng: Win,
Khánh Hòa: Win
28-11-23Đắc Lắc: 602,113,859,163,479,792,607,383,571,826,
Quảng Nam: 539,000,041,299,400,203,320,474,000,133
Trượt
27-11-23TT Huế: 763,310,617,581,605,959,722,284,389,836,
Phú Yên: 669,561,125,072,505,084,335,039,421,894
Trượt
26-11-23TT Huế: 375,427,325,499,434,994,998,426,845,495,
Kon Tum: 156,669,821,116,864,905,983,967,716,661,
Khánh Hòa: 600,182,442,581,660,909,534,248,828,470
TT Huế: Trúng
25-11-23Đà Nẵng: 175,625,962,577,276,139,174,909,247,875,
Quảng Ngãi: 782,282,289,552,385,716,783,527,460,251,
Đắc Nông: 379,802,201,534,606,536,763,005,121,132
Trượt
24-11-23Gia Lai: 765,545,816,516,656,809,294,083,273,553,
Ninh Thuận: 377,321,059,123,887,896,425,623,681,310
Trượt
23-11-23Bình Định: 702,718,486,826,624,902,889,478,777,776,
Quảng Trị: 386,842,000,610,194,563,869,387,366,401,
Quảng Bình: 802,737,456,272,390,107,765,276,642,609
Trượt
22-11-23Đà Nẵng: 633,569,616,488,421,067,501,553,996,520,
Khánh Hòa: 619,114,859,383,622,865,577,185,684,378
Trượt
21-11-23Đắc Lắc: 227,260,089,682,360,015,904,256,981,788,
Quảng Nam: 440,255,136,976,826,743,767,956,731,466
Đắc Lắc: Win
20-11-23TT Huế: 653,628,155,649,497,722,548,774,103,855,
Phú Yên: 935,523,338,457,918,547,087,839,687,814
Phú Yên: Trúng
19-11-23TT Huế: 196,264,960,009,038,309,398,763,762,505,
Kon Tum: 944,078,242,823,000,869,097,930,485,046,
Khánh Hòa: 753,705,711,317,719,304,907,757,384,400
TT Huế: Ăn
18-11-23Đà Nẵng: 188,460,687,758,598,855,686,202,595,349,
Quảng Ngãi: 044,483,749,241,211,878,564,443,077,125,
Đắc Nông: 415,568,553,569,194,522,423,856,453,031
Trượt
17-11-23Gia Lai: 506,498,114,704,245,429,151,095,997,621,
Ninh Thuận: 222,034,221,279,114,206,003,601,373,476
Trượt
16-11-23Bình Định: 959,728,711,809,696,956,461,659,129,931,
Quảng Trị: 548,767,225,457,634,884,544,211,021,125,
Quảng Bình: 811,082,358,976,772,438,047,789,687,035
Quảng Bình: Win
15-11-23Đà Nẵng: 291,309,050,415,890,660,591,437,065,258,
Khánh Hòa: 951,220,760,973,469,895,813,243,430,452
Trượt
14-11-23Đắc Lắc: 447,328,864,917,834,949,006,594,156,379,
Quảng Nam: 199,033,656,736,156,696,571,838,133,254
Trượt
13-11-23TT Huế: 858,275,804,234,282,421,619,085,727,893,
Phú Yên: 308,313,510,613,207,734,515,633,126,187
TT Huế: Win,
Phú Yên: Ăn
12-11-23TT Huế: 431,739,872,295,894,461,024,324,989,189,
Kon Tum: 931,345,695,422,474,145,056,756,550,763,
Khánh Hòa: 307,346,501,177,378,375,226,064,927,549
TT Huế: Win,
Kon Tum: Win
11-11-23Đà Nẵng: 709,170,956,380,619,857,440,540,147,375,
Quảng Ngãi: 914,250,570,303,587,890,723,187,686,383,
Đắc Nông: 049,185,418,608,106,146,547,920,493,996
Đắc Nông: Trúng
10-11-23Gia Lai: 088,939,813,218,204,549,848,076,332,917,
Ninh Thuận: 334,785,748,080,941,766,692,714,298,683
Gia Lai: Ăn
09-11-23Bình Định: 498,558,331,891,119,667,478,816,246,397,
Quảng Trị: 009,097,338,113,098,155,965,716,933,358,
Quảng Bình: 661,519,310,414,314,730,368,360,528,490
Quảng Bình: Trúng
08-11-23Đà Nẵng: 656,494,767,076,222,850,550,061,422,606,
Khánh Hòa: 815,367,991,365,413,626,553,136,318,691
Trượt
07-11-23Đắc Lắc: 678,527,403,689,822,484,137,555,932,155,
Quảng Nam: 463,166,004,050,380,367,900,407,746,166
Đắc Lắc: Trúng
06-11-23TT Huế: 704,003,947,828,463,939,599,974,612,376,
Phú Yên: 765,936,051,306,237,158,667,081,089,625
TT Huế: Win,
Phú Yên: Win
05-11-23TT Huế: 266,180,053,913,247,918,593,162,545,035,
Kon Tum: 392,731,055,935,216,860,311,573,934,831,
Khánh Hòa: 321,714,026,405,969,470,308,401,865,644
TT Huế: Win,
Khánh Hòa: Win
04-11-23Đà Nẵng: 117,206,200,620,138,171,947,587,702,464,
Quảng Ngãi: 076,741,391,853,318,878,281,401,614,267,
Đắc Nông: 336,966,476,549,902,305,364,862,290,068
Trượt
03-11-23Gia Lai: 982,181,491,669,465,686,525,831,578,413,
Ninh Thuận: 283,680,182,547,993,151,618,142,008,549
Trượt
02-11-23Bình Định: 461,413,848,678,400,044,879,163,517,599,
Quảng Trị: 263,738,576,724,047,409,048,794,181,094,
Quảng Bình: 859,366,810,757,424,369,419,883,380,732
Quảng Bình: Trúng
01-11-23Đà Nẵng: 700,316,555,018,314,882,218,268,479,193,
Khánh Hòa: 787,362,621,853,284,228,699,743,253,904
Đà Nẵng: Ăn
31-10-23Đắc Lắc: 252,549,827,495,894,030,674,005,654,971,
Quảng Nam: 029,306,912,838,564,489,764,190,495,750
Đắc Lắc: Ăn
30-10-23TT Huế: 577,263,993,810,817,820,596,998,201,642,
Phú Yên: 238,487,490,000,274,117,934,304,708,479
Trượt
29-10-23TT Huế: 693,874,128,374,694,105,642,161,771,386,
Kon Tum: 379,389,525,911,534,279,629,154,883,018,
Khánh Hòa: 297,788,547,613,045,365,548,535,648,924
TT Huế: Win,
Khánh Hòa: Trúng
28-10-23Đà Nẵng: 050,652,143,265,618,095,508,981,154,985,
Quảng Ngãi: 671,871,430,400,034,328,272,493,575,959,
Đắc Nông: 784,560,419,676,033,814,469,093,147,763
Quảng Ngãi: Ăn
27-10-23Gia Lai: 083,146,868,257,528,564,142,020,868,145,
Ninh Thuận: 313,704,636,362,788,217,338,612,311,274
Ninh Thuận: Trúng
26-10-23Bình Định: 709,869,857,708,781,339,230,568,388,733,
Quảng Trị: 504,923,523,011,790,237,909,430,888,615,
Quảng Bình: 746,326,877,221,994,136,210,324,828,708
Bình Định: Win,
Quảng Trị: Win
25-10-23Đà Nẵng: 275,720,948,745,816,227,673,507,378,964,
Khánh Hòa: 002,345,368,450,216,448,725,689,613,513
Đà Nẵng: Win
24-10-23Đắc Lắc: 643,694,864,081,825,496,067,882,670,153,
Quảng Nam: 395,503,800,466,660,920,369,809,820,714
Trượt
23-10-23TT Huế: 015,754,290,622,180,395,745,585,462,326,
Phú Yên: 255,915,441,822,578,044,827,905,931,912
Trượt
22-10-23TT Huế: 864,052,358,105,310,751,960,804,363,190,
Kon Tum: 568,186,803,555,864,242,212,275,312,541,
Khánh Hòa: 344,225,385,750,312,251,367,468,998,131
Trượt
21-10-23Đà Nẵng: 419,262,575,405,562,310,605,555,676,766,
Quảng Ngãi: 156,068,782,328,076,813,794,688,221,788,
Đắc Nông: 055,671,931,325,715,354,993,474,141,705
Quảng Ngãi: Trúng
20-10-23Gia Lai: 621,769,657,357,224,787,809,424,477,742,
Ninh Thuận: 347,645,325,632,318,598,175,506,040,469
Trượt
19-10-23Bình Định: 381,452,206,308,834,520,544,654,158,083,
Quảng Trị: 916,405,832,517,293,239,060,990,959,284,
Quảng Bình: 591,622,038,813,859,185,030,252,768,728
Bình Định: Trúng,
Quảng Trị: Ăn