BÍ QUYẾT:  CHƠI DÀN XÍU CHỦ 10 CON MIỀN TRUNG HÔM NAY.

 Đã xác định chơi bạn cứ tự tin lấy số và chốt là sẽ ăn, không nên phân tán tư tưởng rồi loạn số.

 Các bạn nên theo một cầu cố định, chia vốn hằng ngày, chiến thuật hợp lý chính là Chìa Khóa Thành Công của bạn.

 Cầu VÀNG đã được các chuyên gia phân tích kỹ với độ chính xác cao.

 sau khi các bạn nạp thẻ thành công ở mục dưới đây DÀN XÍU CHỦ 10 CON  sẽ hiện ra.

 Quy trình nạp thẻ: Có thể nạp cộng dồn mệnh giá THẺ CÀO

 Cam kết đem lại cho bạn những con số chuẩn nhất hôm nay.

 Hỗ trợ khi gặp sự cố tại khung chát bên dưới màn hình.

 Để nắm chắc chiến thắng trong tay hôm nay, bạn nên tham khảo thêm Lô 3 số Miền Trung hôm nay.

 Chúc các bạn CHIẾN THẮNG CHỦ LÔ  ngày hôm nay.

Dàn Xíu Chủ 10 Con MT Ăn Chắc chuẩn nhất trong ngày!
Giá: 900,000đ.
Hiện tại chúng tôi chỉ nhận thẻ cào Viettel

Ngày Dự Đoán Kết Quả
08-12-22
08-12-22Bình Định: 856,432,133,193,954,870,479,308,816,777,
Quảng Trị: 331,412,311,026,601,317,979,453,294,094,
Quảng Bình: 242,217,744,867,061,629,952,803,309,971
Bình Định: Ăn,
Quảng Bình: Ăn
07-12-22Đà Nẵng: 124,642,341,299,118,570,114,605,479,274,
Khánh Hòa: 122,938,779,049,913,117,516,363,113,527
Đà Nẵng: Win,
Khánh Hòa: Trúng
06-12-22Đắc Lắc: 429,759,153,102,174,949,786,719,033,820,
Quảng Nam: 522,089,289,298,973,762,325,637,032,353
Đắc Lắc: Ăn
05-12-22TT Huế: 274,302,652,465,712,081,210,982,680,382,
Phú Yên: 876,437,760,268,821,474,148,862,922,498
Trượt
04-12-22Kon Tum: 702,074,094,869,237,450,537,419,103,839,
Khánh Hòa: 067,239,951,766,795,390,596,444,682,243
Trượt
03-12-22Đà Nẵng: 531,278,901,965,608,637,464,061,269,813,
Quảng Ngãi: 237,145,346,805,962,937,078,454,898,173,
Đắc Nông: 582,527,406,576,602,480,774,759,382,581
Đà Nẵng: Ăn,
Quảng Ngãi: Ăn,
Đắc Nông: Trúng
02-12-22Gia Lai: 789,291,631,948,261,487,300,638,871,729,
Ninh Thuận: 687,475,672,529,099,620,680,162,318,643
Gia Lai: Win,
Ninh Thuận: Win
01-12-22Bình Định: 668,418,021,454,764,895,384,721,264,058,
Quảng Trị: 653,683,565,740,194,356,068,297,125,176,
Quảng Bình: 806,678,730,545,938,048,979,405,325,443
Quảng Bình: Win
30-11-22Đà Nẵng: 724,379,762,646,601,641,932,387,847,158,
Khánh Hòa: 360,637,681,809,886,498,917,320,509,723
Trượt
29-11-22Đắc Lắc: 408,951,859,622,262,287,953,619,748,334,
Quảng Nam: 851,618,711,387,715,818,296,691,225,916
Đắc Lắc: Trúng
28-11-22TT Huế: 725,064,386,310,281,341,247,744,276,854,
Phú Yên: 099,639,170,801,817,541,810,093,404,995
Phú Yên: Trúng
27-11-22Kon Tum: 976,207,098,242,615,678,549,395,769,669,
Khánh Hòa: 191,993,649,570,251,023,187,795,392,976
Khánh Hòa: Trúng
26-11-22Đà Nẵng: 775,752,419,748,102,741,947,651,657,885,
Quảng Ngãi: 405,143,680,046,689,010,933,938,656,630,
Đắc Nông: 101,000,899,097,133,422,236,741,370,090
Đắc Nông: Win
25-11-22Gia Lai: 414,991,823,356,820,250,562,048,161,607,
Ninh Thuận: 112,269,283,834,466,962,005,725,973,556
Gia Lai: Trúng,
Ninh Thuận: Win
24-11-22Bình Định: 359,432,329,799,928,222,366,960,086,527,
Quảng Trị: 679,393,928,165,895,399,479,073,219,680,
Quảng Bình: 355,106,940,521,290,523,186,011,938,219
Quảng Bình: Ăn
23-11-22Đà Nẵng: 594,541,750,776,379,296,095,220,358,575,
Khánh Hòa: 457,654,377,573,044,040,746,667,638,288
Trượt
22-11-22Đắc Lắc: 099,057,472,642,527,193,265,834,192,693,
Quảng Nam: 333,236,819,150,889,262,015,458,207,290
Đắc Lắc: Win
21-11-22TT Huế: 544,572,394,236,242,001,633,169,142,808,
Phú Yên: 040,955,155,213,294,770,112,837,796,839
Trượt
20-11-22Kon Tum: 061,759,022,871,700,296,992,166,652,664,
Khánh Hòa: 412,616,503,622,243,775,156,296,492,456
Kon Tum: Trúng
19-11-22Đà Nẵng: 883,404,872,743,015,137,058,623,413,302,
Quảng Ngãi: 022,826,305,818,265,360,439,897,353,778,
Đắc Nông: 933,150,802,166,347,683,719,270,518,283
Đà Nẵng: Ăn,
Quảng Ngãi: Trúng
18-11-22Gia Lai: 252,973,348,088,044,543,512,213,863,498,
Ninh Thuận: 107,911,715,855,102,969,551,547,080,663
Ninh Thuận: Trúng
17-11-22Bình Định: 823,072,491,251,334,893,607,883,308,026,
Quảng Trị: 120,512,171,062,451,575,894,698,321,466,
Quảng Bình: 015,671,098,108,023,942,408,563,374,527
Quảng Trị: Trúng
16-11-22Đà Nẵng: 636,388,794,426,836,973,478,301,979,808,
Khánh Hòa: 848,849,959,791,802,443,115,422,126,127
Đà Nẵng: Ăn,
Khánh Hòa: Win
15-11-22Đắc Lắc: 404,964,169,124,371,102,170,521,970,942,
Quảng Nam: 730,752,857,918,385,816,900,506,797,471
Trượt
14-11-22TT Huế: 505,273,140,618,431,032,949,894,642,756,
Phú Yên: 707,071,130,678,759,321,705,990,615,300
Phú Yên: Win
13-11-22Kon Tum: 464,187,287,927,432,041,992,986,497,661,
Khánh Hòa: 189,859,747,316,825,792,777,715,699,417
Khánh Hòa: Ăn
12-11-22Đà Nẵng: 660,808,403,279,716,236,362,717,055,480,
Quảng Ngãi: 986,172,757,177,360,050,302,039,681,272,
Đắc Nông: 588,248,765,779,051,048,336,756,414,089
Đà Nẵng: Win,
Đắc Nông: Win
11-11-22Gia Lai: 249,189,159,293,197,919,879,321,558,354,
Ninh Thuận: 477,904,295,181,251,228,314,878,475,823
Ninh Thuận: Win
10-11-22Bình Định: 880,278,157,770,324,560,576,726,134,976,
Quảng Trị: 349,635,742,009,300,366,337,617,390,835,
Quảng Bình: 425,097,253,467,864,049,371,696,746,957
Bình Định: Win
09-11-22Đà Nẵng: 304,813,671,701,870,708,937,069,515,603,
Khánh Hòa: 837,574,287,518,491,460,228,447,135,415
Đà Nẵng: Ăn
08-11-22Đắc Lắc: 401,900,427,126,446,394,415,661,466,952,
Quảng Nam: 031,005,487,656,687,456,526,211,435,141
Quảng Nam: Ăn
07-11-22TT Huế: 105,076,809,431,927,898,549,212,862,418,
Phú Yên: 620,356,920,289,460,717,387,364,195,309
TT Huế: Win,
Phú Yên: Trúng
06-11-22Kon Tum: 093,721,176,926,639,124,035,777,170,940,
Khánh Hòa: 950,093,009,620,894,264,812,535,296,220
Kon Tum: Trúng,
Khánh Hòa: Ăn
05-11-22Đà Nẵng: 893,972,112,384,354,789,860,501,064,151,
Quảng Ngãi: 773,303,122,579,092,799,287,305,836,070,
Đắc Nông: 839,619,751,606,535,862,587,520,739,151
Quảng Ngãi: Win,
Đắc Nông: Win
04-11-22Gia Lai: 553,740,113,175,890,449,461,876,439,946,
Ninh Thuận: 553,684,370,847,835,949,985,813,593,597
Gia Lai: Trúng,
Ninh Thuận: Trúng
03-11-22Bình Định: 425,774,031,457,652,994,427,685,958,276,
Quảng Trị: 331,674,790,756,454,693,136,743,793,324,
Quảng Bình: 534,064,298,594,553,743,054,422,312,878
Bình Định: Trúng,
Quảng Trị: Win,
Quảng Bình: Trúng
02-11-22Đà Nẵng: 777,808,608,079,767,793,321,294,907,319,
Khánh Hòa: 175,050,818,581,414,308,290,851,746,735
Khánh Hòa: Ăn
01-11-22Đắc Lắc: 014,901,259,787,846,228,281,839,471,959,
Quảng Nam: 172,384,372,729,632,479,272,719,581,743
Đắc Lắc: Win
31-10-22TT Huế: 915,985,032,125,682,643,062,679,918,734,
Phú Yên: 033,563,311,081,110,343,155,457,840,843
TT Huế: Win
30-10-22Kon Tum: 636,713,917,257,847,018,778,569,545,180,
Khánh Hòa: 085,610,832,896,591,159,237,773,996,304
Kon Tum: Ăn,
Khánh Hòa: Trúng
29-10-22Đà Nẵng: 274,802,963,744,252,254,616,294,662,349,
Quảng Ngãi: 838,765,826,222,849,572,244,117,168,418,
Đắc Nông: 382,374,981,603,835,777,748,886,726,754
Đà Nẵng: Trúng,
Quảng Ngãi: Win,
Đắc Nông: Win
28-10-22Gia Lai: 907,401,065,157,090,641,626,531,764,609,
Ninh Thuận: 424,872,752,062,045,358,805,464,991,329
Trượt
27-10-22Bình Định: 255,592,457,370,644,641,282,051,652,213,
Quảng Trị: 974,184,189,053,549,415,375,433,434,235,
Quảng Bình: 639,723,345,839,108,147,988,830,679,697
Quảng Trị: Win
26-10-22Đà Nẵng: 489,585,655,412,605,327,625,697,051,866,
Khánh Hòa: 393,735,152,293,988,839,668,363,003,164
Đà Nẵng: Win
25-10-22Đắc Lắc: 901,105,794,452,560,200,166,345,889,647,
Quảng Nam: 253,618,467,696,535,702,442,183,509,745
Đắc Lắc: Win
24-10-22TT Huế: 307,293,997,442,749,687,892,254,855,989,
Phú Yên: 491,601,951,312,924,123,305,451,249,094
Phú Yên: Trúng
23-10-22Kon Tum: 998,269,925,871,404,045,008,782,271,390,
Khánh Hòa: 555,559,014,365,891,877,859,025,720,943
Khánh Hòa: Trúng
22-10-22Đà Nẵng: 241,547,319,775,590,702,986,896,309,707,
Quảng Ngãi: 642,248,392,726,450,478,414,828,444,230,
Đắc Nông: 936,218,040,043,006,564,690,221,386,894
Đà Nẵng: Win,
Đắc Nông: Win
21-10-22Gia Lai: 228,996,877,514,725,067,417,919,403,451,
Ninh Thuận: 634,370,093,606,320,342,094,499,345,201
Gia Lai: Ăn
20-10-22Bình Định: 179,193,339,568,358,842,039,113,863,761,
Quảng Trị: 917,242,579,342,607,853,244,231,488,550,
Quảng Bình: 909,631,513,338,386,076,169,179,615,757
Quảng Bình: Trúng
19-10-22Đà Nẵng: 772,570,861,038,824,963,245,741,082,712,
Khánh Hòa: 880,054,464,467,846,233,828,615,376,327
Đà Nẵng: Ăn
18-10-22Đắc Lắc: 683,519,557,980,381,134,706,081,660,569,
Quảng Nam: 372,548,068,211,566,077,770,130,969,175
Quảng Nam: Win
17-10-22TT Huế: 677,377,292,178,806,810,191,357,272,164,
Phú Yên: 002,162,213,733,513,522,117,755,723,831
Trượt
16-10-22Kon Tum: 133,888,979,757,904,674,245,218,991,585,
Khánh Hòa: 735,453,590,545,750,431,607,547,476,143
Kon Tum: Trúng,
Khánh Hòa: Win
15-10-22Đà Nẵng: 949,514,193,736,418,972,744,513,294,759,
Quảng Ngãi: 804,834,863,273,794,958,060,427,109,564,
Đắc Nông: 201,480,820,499,089,551,691,066,541,027
Đà Nẵng: Ăn,
Quảng Ngãi: Win
14-10-22Gia Lai: 362,124,575,003,061,578,146,077,742,125,
Ninh Thuận: 409,729,200,437,535,947,001,053,807,188
Ninh Thuận: Ăn
13-10-22Bình Định: 523,056,936,401,872,492,583,021,475,667,
Quảng Trị: 640,267,417,071,335,874,540,025,818,087,
Quảng Bình: 050,277,348,952,737,804,400,535,744,713
Quảng Bình: Trúng
12-10-22Đà Nẵng: 400,647,334,783,197,064,032,925,252,547,
Khánh Hòa: 385,151,389,620,631,473,943,192,915,072
Khánh Hòa: Win
11-10-22Đắc Lắc: 268,544,098,779,377,770,639,245,747,569,
Quảng Nam: 016,769,544,333,851,189,297,325,046,984
Quảng Nam: Ăn
10-10-22TT Huế: 748,322,257,846,485,361,177,048,081,347,
Phú Yên: 363,974,337,438,831,724,310,412,351,330
Trượt
09-10-22Kon Tum: 472,566,479,454,946,585,118,940,141,498,
Khánh Hòa: 627,472,721,280,838,673,909,478,496,854
Kon Tum: Ăn
08-10-22Đà Nẵng: 911,113,947,225,842,732,107,918,652,030,
Quảng Ngãi: 120,307,133,420,473,347,298,495,749,026,
Đắc Nông: 387,269,835,700,898,885,376,901,680,567
Đà Nẵng: Trúng,
Quảng Ngãi: Trúng,
Đắc Nông: Win
07-10-22Gia Lai: 018,696,842,442,588,873,332,076,613,413,
Ninh Thuận: 473,311,329,033,631,597,792,481,807,134
Gia Lai: Trúng,
Ninh Thuận: Trúng
06-10-22Bình Định: 845,814,038,099,043,514,991,454,240,656,
Quảng Trị: 830,966,928,298,930,160,988,793,455,182,
Quảng Bình: 556,645,953,158,438,632,038,154,407,987
Quảng Trị: Trúng,
Quảng Bình: Ăn
05-10-22Đà Nẵng: 010,039,538,753,848,873,188,239,196,492,
Khánh Hòa: 214,621,749,021,275,373,761,031,106,355
Đà Nẵng: Win
04-10-22Đắc Lắc: 992,102,279,625,505,432,107,260,421,569,
Quảng Nam: 384,821,277,017,889,143,304,672,016,866
Đắc Lắc: Ăn
03-10-22TT Huế: 638,267,884,117,423,443,651,604,070,259,
Phú Yên: 273,154,034,662,841,155,692,533,731,840
Trượt
02-10-22Kon Tum: 396,831,500,355,022,497,367,880,158,401,
Khánh Hòa: 467,112,796,212,736,968,297,464,683,104
Khánh Hòa: Win
01-10-22Đà Nẵng: 330,519,975,243,337,899,839,458,906,005,
Quảng Ngãi: 864,981,105,942,947,608,546,386,895,311,
Đắc Nông: 369,396,137,906,344,014,648,260,376,856
Đà Nẵng: Trúng
30-09-22Gia Lai: 350,623,963,710,929,483,256,851,692,678,
Ninh Thuận: 094,117,293,402,885,510,178,240,665,010
Trượt
29-09-22Bình Định: 321,777,167,365,454,408,276,873,175,244,
Quảng Trị: 124,468,726,350,285,569,677,149,687,778,
Quảng Bình: 077,931,303,947,447,363,878,587,438,378
Bình Định: Win,
Quảng Trị: Ăn
28-09-22Đà Nẵng: 838,592,565,784,728,390,533,788,228,860,
Khánh Hòa: 959,649,659,903,733,868,265,310,569,146
Trượt
27-09-22Đắc Lắc: 226,625,402,762,419,970,327,275,026,494,
Quảng Nam: 739,039,762,753,733,365,625,676,177,937
Đắc Lắc: Ăn
26-09-22TT Huế: 808,019,353,719,977,419,939,074,199,993,
Phú Yên: 707,423,721,247,382,300,034,575,372,333
Phú Yên: Ăn
25-09-22Kon Tum: 816,766,404,916,120,687,560,163,580,865,
Khánh Hòa: 500,155,441,486,581,432,666,969,073,565
Khánh Hòa: Ăn
24-09-22Đà Nẵng: 444,082,070,367,089,172,595,621,890,442,
Quảng Ngãi: 436,956,547,294,306,768,097,082,523,224,
Đắc Nông: 179,971,041,002,617,236,243,860,685,299
Đà Nẵng: Trúng
23-09-22Gia Lai: 427,750,979,621,392,616,249,166,994,269,
Ninh Thuận: 584,940,483,835,476,246,154,850,564,160
Gia Lai: Win,
Ninh Thuận: Trúng
22-09-22Bình Định: 694,887,784,992,015,931,613,802,682,254,
Quảng Trị: 916,462,924,064,066,166,965,787,269,087,
Quảng Bình: 418,720,471,382,392,630,272,869,602,295
Quảng Trị: Trúng
21-09-22Đà Nẵng: 422,669,163,075,428,729,761,472,302,977,
Khánh Hòa: 405,332,745,837,944,522,266,842,193,063
Khánh Hòa: Trúng
20-09-22Đắc Lắc: 738,098,112,869,935,915,598,771,886,329,
Quảng Nam: 211,027,900,853,579,447,598,734,223,194
Trượt
19-09-22TT Huế: 775,983,809,024,619,180,799,756,128,587,
Phú Yên: 062,490,496,493,101,272,794,185,675,428
Trượt
18-09-22Kon Tum: 558,254,547,556,237,807,858,124,770,206,
Khánh Hòa: 067,482,150,143,535,186,070,367,989,128
Kon Tum: Trúng,
Khánh Hòa: Win
17-09-22Đà Nẵng: 106,545,858,656,563,875,253,735,673,002,
Quảng Ngãi: 905,040,301,597,094,250,895,015,553,345,
Đắc Nông: 588,397,622,740,702,898,082,908,308,324
Đà Nẵng: Win
16-09-22Gia Lai: 652,439,236,813,381,319,339,501,859,096,
Ninh Thuận: 913,147,526,036,264,815,537,008,864,054
Gia Lai: Trúng
15-09-22Bình Định: 119,790,958,896,612,733,454,082,669,033,
Quảng Trị: 129,746,938,031,812,953,039,702,689,040,
Quảng Bình: 797,136,181,855,243,578,495,142,330,765
Bình Định: Ăn,
Quảng Bình: Win
14-09-22Đà Nẵng: 800,470,623,528,658,887,019,996,385,146,
Khánh Hòa: 526,555,842,061,884,807,777,988,899,354
Trượt
12-09-22TT Huế: 136,976,750,817,679,745,320,961,081,304Trượt