Với phương châm ” UY TÍN, CHẤT LƯỢNG LÀ HÀNG ĐẦU “. Cộng thêm là nhờ vào đội ngũ chuyên gia với chuyên môn dày dặn kinh nghiệm, chúng tôi cam đoan sẽ giúp anh em đổi đời nhờ vào các con số đẹp nhất mỗi ngày mà chúng tôi mang lại.
Để nhận được DÀN 8 CON LÔ 3 SỐ MIỀN NAM Siêu Chuẩn, Siêu Chính Xác bạn cần nạp đủ số tiền DỊCH VỤ ở Ô NẠP THẺ bên dưới
Quy trình nạp thẻ: Dàn 8 con lô 3 số miền nam Có thể nạp cộng dồn mệnh giá THẺ CÀO.
Để có chiến thắng trọn vẹn nhất bạn nên tham khảo thêm các cầu dàn đặc biệt các đài miền nam hôm nay.
Mọi điều cần hỗ trợ tư vấn nạp thẻ hay không nhận được số sau khi nạp ở bất kỳ mục nào xin liên hệ với chúng tôi để được giúp đỡ tránh việc nạp không nhận được số gây bức xúc. Xin cảm ơn anh/em ủng hộ và góp ý!
Dàn 8 Con Lô 3 Số MN Ăn Chắc: 700,000đ
Hiện tại chúng tôi chỉ nhận các loại thẻ cào sau: Viettel, Mobifone, Vinaphone, Vietnammobi
HĐXS đã chốt số siêu chuẩn và chắc ăn hôm nay, Nạp ngay để trúng lớn!
| Ngày | Dự Đoán | Kết Quả |
|---|---|---|
| 13-12 | ||
| 12-12 | Trà Vinh: 137,873,658,733,691,799,727,605 Bình Dương: 374,017,241,638,515,425,834,596 Vĩnh Long: 009,516,721,853,341,920,199,557 | Ăn 1/8 Vĩnh Long |
| 11-12 | Bình Thuận: 375,967,633,579,055,957,605,145 An Giang: 153,325,618,650,954,472,271,959 Tây Ninh: 428,853,043,882,302,093,527,273 | Trượt |
| 10-12 | Sóc Trăng: 574,706,300,877,750,235,054,377 Cần Thơ: 483,595,112,204,315,256,265,014 Đồng Nai: 084,896,732,501,366,980,757,313 | Ăn 1/8 Sóc Trăng Ăn 3/8 Cần Thơ |
| 09-12 | Bến Tre: 126,045,674,284,338,958,854,919 Vũng Tàu: 713,708,326,314,361,417,191,734 Bạc Liêu: 109,040,765,197,653,772,739,175 | Ăn 1/8 Bạc Liêu |
| 08-12 | Cà Mau: 296,049,415,189,753,099,587,660 Đồng Tháp: 696,993,168,901,779,324,242,108 TP.HCM: 462,848,207,669,193,275,471,123 | Ăn 3/8 Cà Mau |
| 07-12 | Lâm Đồng: 784,216,720,913,546,879,031,264 Kiên Giang: 177,393,075,243,329,900,978,057 Tiền Giang: 755,399,473,454,489,206,097,861 | Ăn 4/8 Kiên Giang |
| 06-12 | Hậu Giang: 785,231,888,706,575,166,174,036 Bình Phước: 871,918,508,375,505,801,447,863 Long An: 394,614,030,342,454,891,179,603 TP.HCM: 320,166,357,289,607,267,933,670 | Ăn 2/8 Hậu Giang Ăn 5/8 Bình Phước Ăn 2/8 Long An |
| 05-12 | Trà Vinh: 087,395,446,738,636,393,670,824 Vĩnh Long: 691,444,282,931,472,355,140,727 Bình Dương: 239,765,263,053,329,227,987,054 | Ăn 1/8 Trà Vinh Ăn 1/8 Vĩnh Long |
| 04-12 | Bình Thuận: 146,768,297,825,644,385,356,517 An Giang: 950,433,574,630,749,625,555,717 Tây Ninh: 870,866,808,509,432,250,647,125 | Ăn 5/8 Bình Thuận Ăn 5/8 An Giang Ăn 2/8 Tây Ninh |
| 03-12 | Sóc Trăng: 558,062,488,870,414,265,117,257 Cần Thơ: 131,326,112,545,091,772,580,764 Đồng Nai: 714,002,875,667,204,037,629,483 | Trượt |
| 02-12 | Bến Tre: 833,409,282,215,992,875,243,334 Vũng Tàu: 551,743,976,170,461,819,128,986 Bạc Liêu: 572,536,808,738,045,207,069,999 | Ăn 2/8 Bến Tre Ăn 3/8 Vũng Tàu Ăn 5/8 Bạc Liêu |
| 01-12 | Cà Mau: 174,853,711,666,585,337,093,812 Đồng Tháp: 942,608,645,356,550,476,228,595 TP.HCM: 479,533,261,557,746,653,524,165 | Ăn 1/8 Đồng Tháp |
| 30-11 | Lâm Đồng: 838,439,775,124,756,804,275,184 Kiên Giang: 653,572,341,407,683,305,875,169 Tiền Giang: 004,214,691,040,336,374,616,068 | Ăn 1/8 Lâm Đồng Ăn 4/8 Kiên Giang Ăn 2/8 Tiền Giang |
| 29-11 | Hậu Giang: 836,967,321,727,919,671,900,924 Bình Phước: 541,573,201,554,117,516,331,645 Long An: 069,524,530,209,853,306,935,551 TP.HCM: 893,511,433,921,641,919,241,236 | Ăn 4/8 Long An Ăn 2/8 TP.HCM |
| 28-11 | Bình Dương: 995,648,864,055,847,450,987,271 Trà Vinh: 756,123,732,446,403,152,683,491 Vĩnh Long: 992,352,654,540,500,253,319,845 | Ăn 5/8 Trà Vinh |
| 27-11 | Bình Thuận: 816,767,977,700,702,659,396,643 An Giang: 005,915,001,723,164,404,340,178 Tây Ninh: 713,976,223,736,606,979,356,765 | Ăn 1/8 Bình Thuận Ăn 4/8 An Giang |
| 26-11 | Sóc Trăng: 912,240,623,804,228,309,127,149 Cần Thơ: 164,896,348,312,264,463,261,168 Đồng Nai: 090,385,392,865,402,868,054,278 | Ăn 1/8 Sóc Trăng Ăn 1/8 Cần Thơ Ăn 3/8 Đồng Nai |
| 25-11 | Bạc Liêu: 022,721,474,318,436,079,091,667 Vũng Tàu: 964,593,287,639,030,894,771,792 Bến Tre: 876,739,487,308,825,983,793,633 | Ăn 1/8 Bạc Liêu Ăn 4/8 Vũng Tàu Ăn 1/8 Bến Tre |
| 24-11 | TP.HCM: 619,706,610,530,296,184,598,901 Đồng Tháp: 217,044,705,151,709,753,057,555 Cà Mau: 327,844,374,055,888,982,325,795 | Ăn 5/8 TP.HCM Ăn 1/8 Đồng Tháp Ăn 5/8 Cà Mau |
| 23-11 | Lâm Đồng: 901,057,272,909,294,142,559,545 Kiên Giang: 939,855,203,227,106,434,397,226 Tiền Giang: 238,759,294,542,426,923,729,534 | Ăn 3/8 Lâm Đồng Ăn 4/8 Kiên Giang |
| 22-11 | Hậu Giang: 398,658,258,521,364,730,620,957 Bình Phước: 695,530,685,793,885,211,559,198 Long An: 863,330,253,667,841,965,882,670 TP.HCM: 493,613,213,406,413,745,177,741 | Ăn 4/8 Bình Phước Ăn 3/8 Long An |
| 21-11 | Trà Vinh: 640,004,224,173,581,176,128,534 Bình Dương: 139,454,328,319,506,729,268,312 Vĩnh Long: 776,456,209,471,376,793,175,774 | Ăn 1/8 Trà Vinh Ăn 4/8 Bình Dương |
| 20-11 | Bình Thuận: 247,669,856,031,961,086,617,700 Tây Ninh: 359,940,062,383,449,957,602,471 An Giang: 908,227,813,967,686,561,049,469 | Ăn 1/8 Bình Thuận Ăn 1/8 Tây Ninh Ăn 1/8 An Giang |
| 19-11 | Sóc Trăng: 014,213,297,316,459,882,923,049 Cần Thơ: 576,372,221,489,339,902,978,255 Đồng Nai: 362,888,494,098,686,832,510,006 | Ăn 5/8 Cần Thơ |
| 18-11 | Bạc Liêu: 079,806,554,115,762,307,401,589 Vũng Tàu: 873,248,277,344,131,104,196,270 Bến Tre: 662,218,970,933,611,242,811,203 | Ăn 4/8 Vũng Tàu Ăn 4/8 Bến Tre |
| 17-11 | TP.HCM: 082,692,728,034,981,772,717,221 Đồng Tháp: 452,310,516,716,946,211,216,202 Cà Mau: 176,990,390,257,185,751,489,951 | Ăn 1/8 TP.HCM Ăn 2/8 Đồng Tháp Ăn 4/8 Cà Mau |
| 16-11 | Lâm Đồng: 250,372,847,011,184,963,867,209 Kiên Giang: 757,118,069,527,822,951,476,668 Tiền Giang: 105,409,970,577,494,240,649,049 | Ăn 3/8 Lâm Đồng Ăn 4/8 Kiên Giang Ăn 1/8 Tiền Giang |
| 15-11 | Hậu Giang: 874,881,763,579,193,100,912,223 Bình Phước: 323,435,721,953,239,940,194,237 Long An: 231,870,140,530,469,651,160,038 TP.HCM: 472,666,587,299,722,382,912,127 | Ăn 1/8 Bình Phước Ăn 3/8 Long An |
| 14-11 | Trà Vinh: 590,757,507,439,618,179,858,310 Bình Dương: 234,086,491,897,453,911,272,620 Vĩnh Long: 521,675,566,013,084,833,676,429 | Ăn 4/8 Trà Vinh |
| 13-11 | An Giang: 943,164,869,476,665,902,912,768 Bình Thuận: 341,741,685,088,995,942,062,543 Tây Ninh: 121,016,963,606,157,597,971,007 | Ăn 1/8 Tây Ninh |
