Bạn là người đang muốn tìm DÀN 8 CON LÔ 3 SỐ MIỂN TRUNG đẹp nhất để chơi trong ngày hôm nay mà chưa biết đánh con gì để trúng, hãy để cho các chuyên gia của chúng tôi tìm giúp các bạn DÀN LÔ 6 SỐ MIỀN BẮC tỉ lệ cao nhất. Công việc của bạn rất đơn giản chỉ cần nạp thẻ vào ô bên dưới là bạn sẽ sở hữu ngay cầu víp chuẩn nhất trong ngày.

 Cầu đã được các chuyên gia phân tích kỹ với độ chính xác cao, sau khi các bạn nạp thẻ thành công ở mục dưới đây BA CÀNG sẽ hiện ra các bạn nhìn thật kỹ nhé.

 Để có chiến thắng trọn vẹn nhất bạn nên tham khảo thêm các cầu dàn đặc biệt các đài miền trung hôm nay.

Có thể nạp cộng dồn thẻ

 Chúc quý khách thắng lớn mỗi ngày!

Dàn 8 Con Lô 3 Số MT chuẩn nhất trong ngày!
Giá: 700,000đ.
Hiện tại chúng tôi chỉ nhận thẻ cào Viettel

Ngày Dự Đoán Kết Quả
09-12-22
08-12-22Bình Định: 106,722,706,733,279,801,457,656,
Quảng Trị: 322,766,505,274,525,358,605,777,
Quảng Bình: 189,143,329,629,200,414,309,559
Quảng Bình: Trúng 3/8
07-12-22Đà Nẵng: 928,125,826,646,919,943,345,469,
Khánh Hòa: 213,964,101,606,179,067,481,464
Đà Nẵng: Ăn 5/8,
Khánh Hòa: Win 1/8
06-12-22Đắc Lắc: 794,173,980,533,219,112,367,217,
Quảng Nam: 605,194,339,634,044,186,655,234
Trượt
05-12-22TT Huế: 349,383,301,456,715,374,397,162,
Phú Yên: 058,376,668,059,621,149,072,820
Phú Yên: Trúng 3/8
04-12-22Kon Tum: 547,699,138,579,297,645,391,599,
Khánh Hòa: 968,927,449,745,066,972,811,097
Khánh Hòa: Win 3/8
03-12-22Đà Nẵng: 737,365,192,787,068,636,210,489,
Quảng Ngãi: 633,466,064,106,597,244,046,923,
Đắc Nông: 217,927,658,816,964,915,810,159
Đà Nẵng: Trúng 1/8,
Đắc Nông: Win 1/8
02-12-22Gia Lai: 365,169,882,525,771,429,444,361,
Ninh Thuận: 369,233,400,538,092,183,697,439
Gia Lai: Ăn 3/8,
Ninh Thuận: Ăn 5/8
01-12-22Bình Định: 624,107,712,217,707,653,133,293,
Quảng Trị: 477,794,312,150,696,360,565,935,
Quảng Bình: 348,180,648,379,681,851,015,467
Trượt
30-11-22Đà Nẵng: 038,269,591,181,558,931,525,457,
Khánh Hòa: 215,061,138,739,140,187,574,366
Trượt
29-11-22Đắc Lắc: 985,327,976,202,629,939,955,693,
Quảng Nam: 885,890,057,641,649,811,327,655
Đắc Lắc: Trúng 1/8
28-11-22TT Huế: 500,083,475,646,305,628,107,496,
Phú Yên: 758,662,608,741,515,285,664,520
Phú Yên: Win 1/8
27-11-22Kon Tum: 989,348,654,432,312,316,033,447,
Khánh Hòa: 147,814,111,262,394,840,800,486
Khánh Hòa: Win 1/8
26-11-22Đà Nẵng: 757,313,365,314,504,507,244,033,
Quảng Ngãi: 130,568,851,220,468,597,074,771,
Đắc Nông: 378,395,115,608,081,840,257,159
Đà Nẵng: Ăn 2/8,
Quảng Ngãi: Trúng 2/8,
Đắc Nông: Trúng 5/8
25-11-22Gia Lai: 179,434,702,425,311,360,116,757,
Ninh Thuận: 963,171,937,083,563,002,095,599
Gia Lai: Ăn 1/8,
Ninh Thuận: Trúng 4/8
24-11-22Bình Định: 862,342,040,984,320,391,024,728,
Quảng Trị: 666,558,008,725,225,762,395,728,
Quảng Bình: 446,851,108,942,200,600,363,987
Trượt
23-11-22Đà Nẵng: 302,115,141,415,173,842,327,343,
Khánh Hòa: 658,609,699,167,986,526,729,402
Trượt
22-11-22Đắc Lắc: 449,750,186,690,791,097,132,057,
Quảng Nam: 665,286,798,162,511,559,814,283
Đắc Lắc: Trúng 5/8,
Quảng Nam: Win 2/8
21-11-22TT Huế: 890,112,996,580,533,880,568,400,
Phú Yên: 639,297,267,121,736,428,728,858
TT Huế: Ăn 1/8
20-11-22Kon Tum: 232,892,076,938,130,964,588,725,
Khánh Hòa: 116,076,717,056,087,526,172,228
Kon Tum: Win 2/8,
Khánh Hòa: Trúng 3/8
19-11-22Đà Nẵng: 669,848,954,214,724,837,546,901,
Quảng Ngãi: 123,922,577,954,631,188,439,244,
Đắc Nông: 327,465,496,951,510,746,453,468
Đà Nẵng: Ăn 2/8,
Quảng Ngãi: Trúng 5/8,
Đắc Nông: Ăn 1/8
18-11-22Gia Lai: 627,782,609,659,050,293,012,221,
Ninh Thuận: 423,830,315,102,409,023,339,353
Trượt
17-11-22Bình Định: 274,116,221,878,281,100,251,040,
Quảng Trị: 567,082,332,431,601,125,336,589,
Quảng Bình: 251,074,336,073,130,591,381,787
Bình Định: Trúng 4/8
16-11-22Đà Nẵng: 096,581,303,997,850,519,951,924,
Khánh Hòa: 125,742,144,458,596,662,682,232
Đà Nẵng: Trúng 2/8,
Khánh Hòa: Win 3/8
15-11-22Đắc Lắc: 338,555,334,356,226,218,184,230,
Quảng Nam: 603,243,206,204,923,171,996,633
Quảng Nam: Trúng 1/8
14-11-22TT Huế: 723,098,194,493,662,250,804,306,
Phú Yên: 243,023,126,625,767,124,199,323
TT Huế: Win 1/8
13-11-22Kon Tum: 153,404,621,826,711,138,837,918,
Khánh Hòa: 744,586,963,891,275,517,859,884
Khánh Hòa: Ăn 3/8
12-11-22Đà Nẵng: 294,046,549,785,888,765,230,315,
Quảng Ngãi: 257,885,470,610,206,985,660,631,
Đắc Nông: 652,185,818,105,982,699,649,442
Quảng Ngãi: Ăn 4/8
11-11-22Gia Lai: 416,039,052,003,226,250,265,766,
Ninh Thuận: 958,028,039,234,835,490,949,817
Gia Lai: Trúng 3/8,
Ninh Thuận: Win 2/8
10-11-22Bình Định: 006,793,667,266,748,498,029,179,
Quảng Trị: 706,044,017,577,125,912,804,197,
Quảng Bình: 458,007,150,799,285,675,901,025
Bình Định: Win 5/8
09-11-22Đà Nẵng: 815,708,287,771,492,842,197,498,
Khánh Hòa: 330,091,699,311,919,206,483,563
Đà Nẵng: Win 1/8,
Khánh Hòa: Trúng 5/8
08-11-22Đắc Lắc: 155,472,833,418,720,385,235,024,
Quảng Nam: 225,301,303,023,647,585,548,108
Đắc Lắc: Trúng 4/8,
Quảng Nam: Win 4/8
07-11-22TT Huế: 672,543,812,447,883,626,101,260,
Phú Yên: 822,938,688,643,900,635,733,393
TT Huế: Ăn 4/8
06-11-22Kon Tum: 598,254,736,296,725,464,018,044,
Khánh Hòa: 417,982,672,264,224,949,603,190
Kon Tum: Ăn 3/8,
Khánh Hòa: Trúng 4/8
05-11-22Đà Nẵng: 295,860,374,978,982,695,441,009,
Quảng Ngãi: 965,031,249,237,603,449,061,505,
Đắc Nông: 238,918,827,404,200,023,685,255
Đà Nẵng: Win 1/8,
Quảng Ngãi: Ăn 1/8,
Đắc Nông: Ăn 1/8
04-11-22Gia Lai: 665,045,886,022,468,384,705,780,
Ninh Thuận: 243,202,755,689,186,814,711,588
Gia Lai: Win 2/8
03-11-22Bình Định: 059,304,929,703,320,079,874,731,
Quảng Trị: 645,528,679,356,522,073,346,852,
Quảng Bình: 859,628,792,045,835,091,335,014
Quảng Trị: Ăn 3/8,
Quảng Bình: Ăn 3/8
02-11-22Đà Nẵng: 564,957,337,348,781,850,236,265,
Khánh Hòa: 317,646,116,112,174,384,934,547
Trượt
01-11-22Đắc Lắc: 396,901,904,404,665,132,897,914,
Quảng Nam: 367,059,665,180,495,609,918,261
Đắc Lắc: Ăn 4/8
31-10-22TT Huế: 864,747,870,960,134,574,410,703,
Phú Yên: 774,428,984,384,662,434,484,886
TT Huế: Trúng 3/8,
Phú Yên: Win 3/8
30-10-22Kon Tum: 161,010,349,849,788,891,712,890,
Khánh Hòa: 310,346,996,591,780,895,781,215
Kon Tum: Trúng 5/8,
Khánh Hòa: Ăn 3/8
29-10-22Đà Nẵng: 326,357,097,292,926,242,185,974,
Quảng Ngãi: 597,516,874,862,186,383,926,096,
Đắc Nông: 734,446,523,017,011,800,633,172
Đà Nẵng: Win 2/8,
Đắc Nông: Trúng 1/8
28-10-22Gia Lai: 767,521,725,436,811,939,351,313,
Ninh Thuận: 916,796,138,100,969,566,600,235
Ninh Thuận: Ăn 1/8
27-10-22Bình Định: 293,463,447,441,817,385,223,207,
Quảng Trị: 530,553,528,495,088,328,666,379,
Quảng Bình: 467,821,060,066,722,882,272,288
Quảng Trị: Ăn 4/8,
Quảng Bình: Trúng 4/8
26-10-22Đà Nẵng: 595,035,198,060,114,922,698,937,
Khánh Hòa: 957,814,242,459,350,372,914,963
Khánh Hòa: Ăn 5/8
25-10-22Đắc Lắc: 930,532,682,394,701,713,475,571,
Quảng Nam: 586,214,802,430,159,050,553,339
Đắc Lắc: Ăn 5/8,
Quảng Nam: Win 4/8
24-10-22TT Huế: 172,287,034,570,000,406,915,470,
Phú Yên: 908,749,063,717,853,608,569,653
TT Huế: Trúng 3/8,
Phú Yên: Ăn 5/8
23-10-22Kon Tum: 682,488,691,590,476,797,521,812,
Khánh Hòa: 315,809,364,391,991,599,928,634
Kon Tum: Win 4/8,
Khánh Hòa: Ăn 4/8
22-10-22Đà Nẵng: 699,660,991,731,695,904,959,742,
Quảng Ngãi: 085,734,344,857,059,582,498,930,
Đắc Nông: 520,364,542,510,551,314,213,027
Quảng Ngãi: Trúng 1/8,
Đắc Nông: Trúng 3/8
21-10-22Gia Lai: 182,602,864,596,598,789,741,806,
Ninh Thuận: 946,128,458,733,130,460,050,231
Gia Lai: Win 3/8,
Ninh Thuận: Win 2/8
20-10-22Bình Định: 219,467,347,410,498,679,486,717,
Quảng Trị: 723,352,700,887,745,503,714,027,
Quảng Bình: 909,165,569,239,826,310,824,488
Bình Định: Ăn 4/8
19-10-22Đà Nẵng: 967,140,862,410,340,994,666,702,
Khánh Hòa: 143,431,534,718,863,552,862,893
Trượt
18-10-22Đắc Lắc: 559,614,732,486,344,819,651,487,
Quảng Nam: 562,956,765,495,269,328,768,526
Đắc Lắc: Trúng 2/8,
Quảng Nam: Trúng 1/8
17-10-22TT Huế: 632,049,238,494,546,297,403,895,
Phú Yên: 097,981,654,145,439,552,804,478
Trượt
16-10-22Kon Tum: 907,952,625,889,097,346,388,495,
Khánh Hòa: 973,413,787,700,500,893,228,544
Kon Tum: Win 1/8,
Khánh Hòa: Win 2/8
15-10-22Đà Nẵng: 661,545,417,454,929,719,774,107,
Quảng Ngãi: 396,020,758,455,818,525,739,025,
Đắc Nông: 230,753,589,533,093,849,841,607
Quảng Ngãi: Ăn 3/8,
Đắc Nông: Trúng 1/8
14-10-22Gia Lai: 187,348,413,979,059,267,076,603,
Ninh Thuận: 851,319,043,910,593,368,412,081
Ninh Thuận: Trúng 5/8
13-10-22Bình Định: 045,480,577,978,199,159,318,202,
Quảng Trị: 208,878,432,606,967,384,074,981,
Quảng Bình: 670,953,047,455,861,348,018,682
Bình Định: Trúng 1/8,
Quảng Trị: Ăn 4/8,
Quảng Bình: Ăn 4/8
12-10-22Đà Nẵng: 423,987,041,942,524,491,722,258,
Khánh Hòa: 116,879,207,536,580,728,274,974
Đà Nẵng: Trúng 5/8
11-10-22Đắc Lắc: 937,515,913,512,391,334,574,062,
Quảng Nam: 990,492,256,897,822,847,746,275
Đắc Lắc: Trúng 3/8,
Quảng Nam: Ăn 1/8
10-10-22TT Huế: 685,957,353,996,238,120,998,186,
Phú Yên: 397,923,927,402,592,791,301,637
Phú Yên: Ăn 5/8
09-10-22Kon Tum: 901,498,607,248,648,574,866,183,
Khánh Hòa: 348,083,754,270,406,222,603,525
Kon Tum: Win 1/8
08-10-22Đà Nẵng: 300,819,227,759,101,555,082,478,
Quảng Ngãi: 556,664,938,925,511,659,726,876,
Đắc Nông: 315,578,590,337,319,046,199,103
Đà Nẵng: Win 1/8
07-10-22Gia Lai: 720,588,093,596,350,661,933,365,
Ninh Thuận: 655,308,028,190,722,917,743,454
Gia Lai: Trúng 3/8,
Ninh Thuận: Trúng 1/8
06-10-22Bình Định: 515,378,833,178,394,058,758,728,
Quảng Trị: 747,668,848,328,666,627,113,392,
Quảng Bình: 626,709,892,989,633,093,381,296
Quảng Bình: Trúng 1/8
05-10-22Đà Nẵng: 532,227,128,002,633,913,193,146,
Khánh Hòa: 392,405,999,408,503,858,969,074
Đà Nẵng: Trúng 3/8,
Khánh Hòa: Ăn 4/8
04-10-22Đắc Lắc: 461,134,214,337,501,265,052,194,
Quảng Nam: 343,506,363,413,627,983,610,361
Quảng Nam: Trúng 1/8
03-10-22TT Huế: 798,397,570,029,918,988,024,427,
Phú Yên: 644,514,365,976,999,969,066,059
TT Huế: Trúng 4/8,
Phú Yên: Trúng 5/8
02-10-22Kon Tum: 763,731,799,274,769,265,071,221,
Khánh Hòa: 402,430,692,411,127,745,405,603
Kon Tum: Ăn 1/8,
Khánh Hòa: Ăn 5/8
01-10-22Đà Nẵng: 202,758,838,042,992,000,312,501,
Quảng Ngãi: 915,821,499,208,045,216,109,419,
Đắc Nông: 579,043,315,570,461,445,291,490
Đà Nẵng: Trúng 1/8,
Quảng Ngãi: Trúng 1/8
30-09-22Gia Lai: 527,121,642,916,188,858,836,534,
Ninh Thuận: 085,145,473,862,055,336,263,952
Gia Lai: Ăn 2/8,
Ninh Thuận: Win 3/8
29-09-22Bình Định: 896,568,214,610,119,595,640,092,
Quảng Trị: 125,382,104,582,461,752,416,273,
Quảng Bình: 398,826,385,272,229,832,565,004
Quảng Trị: Trúng 4/8
28-09-22Đà Nẵng: 197,343,429,147,584,019,279,888,
Khánh Hòa: 088,523,731,690,738,182,722,817
Đà Nẵng: Win 4/8,
Khánh Hòa: Ăn 1/8
27-09-22Đắc Lắc: 017,725,271,984,343,837,131,183,
Quảng Nam: 672,442,759,450,267,588,772,048
Đắc Lắc: Trúng 1/8,
Quảng Nam: Win 3/8
26-09-22TT Huế: 321,325,390,079,773,884,165,965,
Phú Yên: 320,172,112,514,737,429,452,444
Trượt
25-09-22Kon Tum: 425,585,511,494,894,534,832,105,
Khánh Hòa: 411,191,376,837,880,794,334,797
Kon Tum: Win 5/8,
Khánh Hòa: Trúng 3/8
24-09-22Đà Nẵng: 034,044,598,870,381,702,305,140,
Quảng Ngãi: 561,232,522,234,196,622,583,931,
Đắc Nông: 949,164,837,989,295,040,815,616
Đà Nẵng: Ăn 5/8,
Quảng Ngãi: Trúng 5/8
23-09-22Gia Lai: 444,295,386,794,360,870,871,392,
Ninh Thuận: 649,417,502,987,871,855,669,822
Gia Lai: Ăn 1/8,
Ninh Thuận: Win 1/8
22-09-22Bình Định: 591,433,648,557,612,532,249,142,
Quảng Trị: 921,714,573,134,015,620,537,140,
Quảng Bình: 223,854,703,973,732,904,417,097
Bình Định: Ăn 4/8,
Quảng Trị: Ăn 3/8,
Quảng Bình: Ăn 5/8
21-09-22Đà Nẵng: 857,779,178,450,131,072,648,471,
Khánh Hòa: 988,685,197,827,047,698,283,948
Đà Nẵng: Ăn 2/8
20-09-22Đắc Lắc: 687,973,064,805,640,688,251,861,
Quảng Nam: 179,069,203,034,526,331,111,292
Đắc Lắc: Trúng 1/8
19-09-22TT Huế: 604,808,382,641,080,924,846,459,
Phú Yên: 305,029,240,487,747,038,778,123
Phú Yên: Win 3/8
18-09-22Kon Tum: 136,774,791,386,764,752,540,749,
Khánh Hòa: 905,194,434,778,135,558,411,666
Kon Tum: Ăn 2/8,
Khánh Hòa: Trúng 5/8
17-09-22Đà Nẵng: 622,139,455,629,544,053,844,324,
Quảng Ngãi: 861,112,117,753,417,695,633,422,
Đắc Nông: 241,092,109,192,881,520,187,213
Quảng Ngãi: Ăn 1/8
16-09-22Gia Lai: 813,425,034,662,927,009,157,051,
Ninh Thuận: 981,104,735,790,338,280,951,139
Gia Lai: Win 3/8
15-09-22Bình Định: 417,630,305,066,633,420,248,328,
Quảng Trị: 365,268,120,721,404,431,696,289,
Quảng Bình: 822,181,779,920,109,073,397,855
Bình Định: Win 1/8,
Quảng Trị: Trúng 1/8,
Quảng Bình: Ăn 5/8
14-09-22Đà Nẵng: 081,956,838,678,161,893,231,192,
Khánh Hòa: 383,500,567,204,832,280,147,786
Khánh Hòa: Ăn 3/8
12-09-22TT Huế: 769,516,182,680,334,602,502,635Trượt