Với phương châm ” UY TÍN, CHẤT LƯỢNG LÀ HÀNG ĐẦU “. Cộng thêm là nhờ vào đội ngũ chuyên gia với chuyên môn dày dặn kinh nghiệm, chúng tôi cam đoan sẽ giúp anh em đổi đời nhờ vào các con số đẹp nhất mỗi ngày mà chúng tôi mang lại.
Để nhận được DÀN 8 CON LÔ 3 SỐ MIỀN NAM Siêu Chuẩn, Siêu Chính Xác bạn cần nạp đủ số tiền DỊCH VỤ ở Ô NẠP THẺ bên dưới
Quy trình nạp thẻ: Dàn 8 con lô 3 số miền nam Có thể nạp cộng dồn mệnh giá THẺ CÀO.
Để có chiến thắng trọn vẹn nhất bạn nên tham khảo thêm các cầu dàn đặc biệt các đài miền nam hôm nay.
Mọi điều cần hỗ trợ tư vấn nạp thẻ hay không nhận được số sau khi nạp ở bất kỳ mục nào xin liên hệ với chúng tôi để được giúp đỡ tránh việc nạp không nhận được số gây bức xúc. Xin cảm ơn anh/em ủng hộ và góp ý!
Dàn 8 Con Lô 3 Số MN Ăn Chắc: 700,000đ
Hiện tại chúng tôi chỉ nhận các loại thẻ cào sau: Viettel, Mobifone, Vinaphone, Vietnammobi
HĐXS đã chốt số siêu chuẩn và chắc ăn hôm nay, Nạp ngay để trúng lớn!
| Ngày | Dự Đoán | Kết Quả |
|---|---|---|
| 05-05 | ||
| 04-05 | Cà Mau: 980,744,747,946,902,373,107,124 Đồng Tháp: 487,757,997,616,661,803,825,223 TP.HCM: 299,041,065,876,943,231,010,375 | Ăn 1/8 Cà Mau Ăn 1/8 Đồng Tháp Ăn 1/8 TP.HCM |
| 03-05 | Lâm Đồng: 489,717,375,302,289,905,145,738 Kiên Giang: 963,723,431,139,895,710,515,213 Tiền Giang: 064,662,854,242,399,787,570,552 | Ăn 2/8 Lâm Đồng Ăn 1/8 Kiên Giang Ăn 1/8 Tiền Giang |
| 02-05 | Hậu Giang: 832,289,215,145,551,252,559,297 Bình Phước: 247,227,943,432,111,958,897,746 Long An: 857,809,734,776,746,533,737,281 TP.HCM: 960,465,201,123,911,670,899,188 | Ăn 3/8 Bình Phước |
| 01-05 | Bình Dương: 925,743,942,795,584,556,610,467 Vĩnh Long: 121,659,413,886,680,642,641,178 Trà Vinh: 757,915,002,519,237,573,256,613 | Ăn 3/8 Bình Dương Ăn 5/8 Vĩnh Long Ăn 5/8 Trà Vinh |
| 30-04 | Bình Thuận: 992,868,217,908,603,244,749,919 An Giang: 941,117,829,900,376,499,421,812 Tây Ninh: 757,233,058,026,622,544,504,703 | Ăn 1/8 Bình Thuận Ăn 2/8 Tây Ninh |
| 29-04 | Sóc Trăng: 583,541,993,530,933,149,163,231 Cần Thơ: 550,979,012,218,528,397,265,555 Đồng Nai: 902,149,805,594,001,488,988,223 | Ăn 4/8 Sóc Trăng Ăn 1/8 Cần Thơ Ăn 1/8 Đồng Nai |
| 28-04 | Bạc Liêu: 035,613,084,509,941,984,248,205 Vũng Tàu: 711,860,199,816,556,994,482,743 Bến Tre: 418,766,173,451,872,204,553,031 | Ăn 5/8 Vũng Tàu Ăn 1/8 Bến Tre |
| 27-04 | Cà Mau: 845,519,756,404,308,595,604,078 TP.HCM: 805,171,311,539,027,429,558,603 Đồng Tháp: 345,933,760,903,330,376,323,473 | Ăn 5/8 Cà Mau Ăn 5/8 TP.HCM Ăn 3/8 Đồng Tháp |
| 26-04 | Lâm Đồng: 107,424,897,756,596,731,771,880 Kiên Giang: 438,525,955,185,806,687,037,601 Tiền Giang: 055,953,415,306,165,107,381,773 | Trượt |
| 25-04 | Hậu Giang: 691,537,263,911,313,542,479,455 Bình Phước: 241,035,496,838,028,734,487,125 Long An: 583,022,997,208,452,872,748,584 TP.HCM: 149,952,489,226,628,127,262,275 | Ăn 1/8 Hậu Giang |
| 24-04 | Bình Dương: 141,883,083,179,677,779,488,013 Vĩnh Long: 982,589,395,167,565,526,024,320 Trà Vinh: 181,129,183,911,187,248,617,948 | Ăn 1/8 Vĩnh Long |
| 23-04 | Bình Thuận: 533,491,725,346,166,540,434,247 An Giang: 241,761,631,939,828,660,762,041 Tây Ninh: 863,441,032,924,110,374,765,963 | Trượt |
| 22-04 | Sóc Trăng: 754,966,058,794,472,870,150,822 Cần Thơ: 922,728,770,726,395,791,187,294 Đồng Nai: 555,167,974,826,065,623,904,039 | Trượt |
| 21-04 | Bạc Liêu: 658,992,104,771,035,623,329,440 Vũng Tàu: 188,954,601,870,668,086,110,452 Bến Tre: 701,495,890,405,519,947,692,269 | Ăn 4/8 Bạc Liêu Ăn 5/8 Vũng Tàu Ăn 1/8 Bến Tre |
| 20-04 | Đồng Tháp: 182,239,451,465,878,522,003,811 Cà Mau: 754,534,196,234,850,756,074,220 TP.HCM: 330,747,333,701,375,596,485,237 | Ăn 5/8 Đồng Tháp Ăn 3/8 TP.HCM |
| 19-04 | Lâm Đồng: 517,087,237,737,844,698,701,546 Kiên Giang: 346,141,595,619,728,403,398,337 Tiền Giang: 283,754,968,245,303,540,357,793 | Ăn 1/8 Kiên Giang Ăn 1/8 Tiền Giang |
| 18-04 | Hậu Giang: 155,673,885,583,176,091,612,406 Bình Phước: 496,399,731,511,510,953,481,530 Long An: 783,732,987,519,057,260,516,023 TP.HCM: 147,197,722,767,827,279,754,055 | Trượt |
| 17-04 | Trà Vinh: 291,839,567,586,338,467,059,018 Bình Dương: 281,996,071,777,431,337,952,648 Vĩnh Long: 549,507,402,515,538,015,305,241 | Ăn 3/8 Trà Vinh Ăn 2/8 Bình Dương Ăn 4/8 Vĩnh Long |
| 16-04 | An Giang: 367,938,540,282,018,689,152,323 Tây Ninh: 297,358,794,754,240,789,127,466 Bình Thuận: 008,934,972,959,438,471,659,284 | Ăn 1/8 An Giang Ăn 3/8 Tây Ninh Ăn 2/8 Bình Thuận |
| 15-04 | Sóc Trăng: 464,822,564,343,122,555,027,171 Cần Thơ: 835,107,268,626,694,189,422,630 Đồng Nai: 343,314,443,436,380,639,080,241 | Ăn 2/8 Sóc Trăng Ăn 2/8 Đồng Nai |
| 14-04 | Bạc Liêu: 562,331,512,349,142,079,979,465 Vũng Tàu: 867,739,573,204,941,594,938,229 Bến Tre: 841,176,828,122,813,292,779,942 | Ăn 1/8 Vũng Tàu |
| 13-04 | Cà Mau: 408,424,672,702,542,639,350,359 Đồng Tháp: 272,594,576,092,712,035,052,187 TP.HCM: 341,851,911,084,045,776,511,774 | Trượt |
| 12-04 | Lâm Đồng: 640,375,005,427,529,595,178,952 Tiền Giang: 255,264,611,704,999,022,206,547 Kiên Giang: 282,042,518,122,116,333,430,998 | Ăn 5/8 Lâm Đồng Ăn 5/8 Tiền Giang Ăn 1/8 Kiên Giang |
| 11-04 | Hậu Giang: 346,847,446,787,205,848,055,985 Bình Phước: 070,303,412,446,374,395,520,051 Long An: 504,187,498,937,500,534,940,328 TP.HCM: 442,750,945,403,244,090,145,155 | Ăn 4/8 Hậu Giang Ăn 3/8 Bình Phước Ăn 1/8 Long An Ăn 2/8 TP.HCM |
| 10-04 | Trà Vinh: 648,864,309,466,341,276,669,783 Bình Dương: 543,959,626,656,025,148,806,032 Vĩnh Long: 409,328,135,878,147,045,197,160 | Ăn 1/8 Bình Dương Ăn 1/8 Vĩnh Long |
| 09-04 | An Giang: 649,652,723,913,612,143,558,350 Tây Ninh: 562,720,102,888,848,033,268,402 Bình Thuận: 993,177,135,274,272,282,122,402 | Ăn 4/8 An Giang Ăn 1/8 Tây Ninh |
| 08-04 | Sóc Trăng: 988,402,722,584,018,996,991,896 Cần Thơ: 943,181,010,644,670,257,922,345 Đồng Nai: 835,731,537,475,374,461,575,464 | Ăn 3/8 Sóc Trăng Ăn 4/8 Cần Thơ Ăn 1/8 Đồng Nai |
| 07-04 | Bạc Liêu: 176,532,418,560,890,931,008,280 Vũng Tàu: 690,889,248,406,857,328,128,024 Bến Tre: 769,361,062,336,189,377,274,724 | Ăn 3/8 Bạc Liêu Ăn 3/8 Vũng Tàu |
| 06-04 | Cà Mau: 735,921,249,744,357,886,789,226 Đồng Tháp: 500,570,117,373,906,668,913,941 TP.HCM: 842,099,409,577,394,287,438,267 | Ăn 2/8 Đồng Tháp Ăn 3/8 TP.HCM |
| 05-04 | Kiên Giang: 483,022,073,777,830,325,932,715 Lâm Đồng: 833,183,700,801,522,752,189,056 Tiền Giang: 074,490,265,352,318,331,486,007 | Ăn 4/8 Kiên Giang Ăn 1/8 Lâm Đồng Ăn 4/8 Tiền Giang |
